Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề Trái cây

Từ vựng N5, N4 tiếng Nhật thật dễ dàng với IZUMI. Dành ra 5 phút mỗi ngày để luyện tập tiếng Nhật bạn nhé!

CÙNG IZUMI MỖI NGÀY MỘT VÀI TỪ VỰNG

Chủ đề từ vựng tuần này sẽ rất hữu ích cho tất cả mọi người đó. Cùng IZUMI điểm qua tên các loại trái cây nào!

1.ロンガンRongan: Quả nhãn

2.ライチー Raichii: Quả vải

3. 苺いちごichigo:dâu tây

4. 杏子あんずanzu: Mơ

5. 葡萄ぶどうbudou: Nho

6. 映日果無花果いちじくichijiku : Sung

7. 柿かきkaki: hồng

8.サブチェSabuche: Quả hồng xiêm

9.ピーチPiichi: Quả đào

10.梨なしnashi: Lê

11. オレンジorenji: Cam

12. レモンremon: chanh

13. 林檎りんごringo: Táo

14. さくらんぼsakuranbo: Cherry

15. スイカsuika: dưa hấu

16. 梅うめume: quả bí

17. グアバguaba: Ổi

18.メロンMeron: Dưa gang

19. アボカドabokado: Quả bơ

20.タマリンドTamurindo: Quả me

21.ドラゴンフルーツDoragon furuutsu: Quả thanh long

22. 干しぶどうHoshi budou: Nho khô

23.みかんMikan : Quả quýt

24. ドリアンDorian: Quả sầu riêng

25. パイナップルPainappuru: Quả dứa (thơm)

26. パパイアPapaya: Quả đu đủ

27. 砂糖黍<サトウキビ> Satoukibi: Cây mía

28.ザボンZabon: Quả bưởi

29.ジャックフルーツJakku furuutsu: Quả mít

30.ざくろZakuro: Quả lựu

31. レモンRemon: Quả chanh tây

32.ミルクフルーツMiruku furuutsu: Quả vú sữa

33. キウイKiui: Quả kiwi

34. マンゴーMangoo: Quả xoài

35.オリーブOriibu: Quả olive

36.プラムPuramu: Quả mận

37.ネクタリンNekutarin: Quả xuân đào

38.ココナッツKokonattsu: Quả dừa

39.パッションフルーツPasshonfuruutsu: Quả chanh dây

40.マンゴスチンMangosuchin: Quả măng cụt

41.スターフルーツSutaafuruutsu: Quả khế

42.ランプータンRanpuutan: Quả chôm chôm

43.アプリコットApurikotto: quả mơ

46.シュガーアップルShugaa appuru: Mãng cầu ta (quả na)

47.カスタードアップルKusutaa appuru: Mãng cầu xiêm

Tin xem nhiều nhất

Tin mới nhất


Hệ thống trung tâm giáo dục nhật bản Izumi

Trung tâm ngoại ngữ Suối Nguồn