Từ vựng tiếng Nhật chủ đề hàng không

Nhật Bản hiện tại đang là quốc gia rất phát triển về du lịch, mỗi năm thu hút khoảng 300 nghìn lượt khách du lịch. Một đất nước tồn tại nhiều nền văn hóa và cảnh quan hùng vĩ thì sao chúng ta lại không đến đó một lần chứ?

Hãy cùng IZUMI Master bổ sung thêm vốn từ cần thiết khi đi máy bay du lịch sang Nhật nhé.

 

Sân bay: kuukou 空港

Máy bay: hikouki 飛行機

Chuyến bay: furaito フラ イト

Vé: chiketto チケット

Phi công: pairotto パイロット

Tiếp viên hàng không: kyakushitsu joumu in 客室乗務員

Số hiệu chuyến bay: bin mei 便名

Cửa lên máy bay: toujou geーto 搭乗ゲート

Thẻ lên máy bay: toujou ken 搭乗券

Hộ chiếu: pasupoーto パスポート

Hành lý xách tay: kinai mochikomi you tenimotsu 機内持ち込み用手荷物

Va li: suーtsukeーsu スーツケース

Hành lý: tenimotsu 手荷物

 

Tin xem nhiều nhất

Tin mới nhất